dredging bucket

Học thuật
Thân thiện
dredging bucket

A worker uses a dredging bucket to clear silt from a canal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thùng để nâng vật liệu từ dưới kênh hoặc dưới đáy sông: Một loại (gàu) lớn, chuyên dụng, được gắn vào máy móc (như cần cẩu hoặc máy xúc) để múc, vớt nâng các vật liệu như bùn, cát, sỏi từ lòng sông, đáy kênh rạch hoặc các vùng nước nông khác lên bờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The construction crew used a large dredging bucket to remove sediment from the canal. (Đội xây dựng đã sử dụng một thùng nạo vét lớn để loại bỏ trầm tích khỏi con kênh.)
    • The old dredging bucket was repaired and put back to work on the riverbed. (Chiếc gàu nạo vét đã được sửa chữa đưa trở lại làm việc trên lòng sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "operate a dredging bucket": vận hành một thùng nạo vét.

    • It requires skill to operate a dredging bucket efficiently. (Cần kỹ năng để vận hành một thùng nạo vét một cách hiệu quả.)
  • "attach/detach the dredging bucket": lắp/ tháo thùng nạo vét.

    • The crew will detach the dredging bucket for maintenance. (Đội thợ sẽ tháo thùng nạo vét ra để bảo trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Dredge (n): Máy nạo vét, tàu nạo vét.

    • The dredge is essential for keeping the harbor deep enough for ships. (Máy nạo vét rất cần thiết để giữ cho bến cảng đủ sâu cho tàu .)
  • Bucket (n): Cái , cái gàu (nghĩa chung).

    • She carried a bucket of water. ( ấy xách một nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Clamshell bucket: Gàu ngoạm (một loại thùng nạo vét hai hàm đóng mở như vỏ ).
  • Dragline bucket: Gàu của máy xúc dây cáp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ "dredging bucket")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "dredging bucket")

dredging bucket

A worker uses a dredging bucket to clear silt from a canal.

Noun
  1. thùng để nâng vật liệu từ dưới kênh hoặc dưới đáy sông